|
* Lưu ý:
--> Học sinh đăng ký lại tổ hợp với 04 nguyện vọng.
--> Các nguyện vọng không được trùng tổ hợp với nhau.
--> Chọn XOÁ để Xoá hết các đăng ký đã có rồi chọn ĐĂNG KÝ để Đăng ký lại mới!
|
BẢNG SỐ LƯỢNG HỌC SINH ĐĂNG KÝ THEO NGUYỆN VỌNG
|
MÃ TỔ HỢP
|
TÊN TỔ HỢP (CỤM CHUYÊN ĐỀ, SỐ LỚP, SỐ HỌC SINH)
|
NV1
|
NV2
|
NV3
|
NV4
|
Tổng số ĐK
|
|
007
|
Vật lí, Hoá học, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
(Cụm C.Đề: Toán, Vật lí, Hoá học - 02 lớp, số học sinh 84)
|
94
|
89
|
96
|
33
|
312
|
|
008
|
Vật lí, Hoá học, Địa lí, Tin học
(Cụm C.Đề: Toán, Vật lí, Tin học - 02 lớp, số học sinh 84)
|
97
|
122
|
90
|
48
|
357
|
|
016
|
Vật lí, Hoá học, Tin học, Công nghệ
(Cụm C.Đề: Toán, Vật lí, Hoá học - 02 lớp, số học sinh 84)
|
150
|
88
|
51
|
31
|
320
|
|
022
|
Vật lí, Sinh học, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
(Cụm C.Đề: Toán, Vật lí, Sinh học - 01 lớp, số học sinh 42)
|
27
|
29
|
48
|
76
|
180
|
|
023
|
Vật lí, Sinh học, Địa lí, Tin học
(Cụm C.Đề: Toán, Sinh học, Tin học - 01 lớp, số học sinh 42)
|
18
|
37
|
55
|
81
|
191
|
|
027
|
Vật lí, Sinh học, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Tin học
(Cụm C.Đề: Toán, Sinh học, Tin học - 01 lớp, số học sinh 42)
|
10
|
34
|
52
|
65
|
161
|
|
037
|
Vật lí, Địa lí, Tin học, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
(Cụm C.Đề: Ngữ văn, Vật lí, Tin học - 01 lớp, số học sinh 42)
|
62
|
52
|
48
|
63
|
225
|
|
038
|
Vật lí, Địa lí, Giáo dục kinh tế và Pháp luật, Công nghệ
(Cụm C.Đề: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí - 01 lớp, số học sinh 42)
|
45
|
36
|
31
|
53
|
165
|
|
058
|
Hoá học, Sinh học, Tin học, Địa lí
(Cụm C.Đề: Hoá học, Sinh học, Tin học - 01 lớp, số học sinh 42)
|
21
|
23
|
36
|
38
|
118
|
|
062
|
Hoá học, Sinh học, Tin học, Giáo dục kinh tế và Pháp luật
(Cụm C.Đề: Toán, Sinh học, Tin học - 01 lớp, số học sinh 42)
|
18
|
39
|
35
|
44
|
136
|
|
066
|
Hoá học, Sinh học, Tin học, Công nghệ
(Cụm C.Đề: Toán, Tin học, Sinh học - 01 lớp, số học sinh 42)
|
42
|
35
|
42
|
52
|
171
|
Tổng số đăng ký:2336
|