|
* Lưu ý:
--> Học sinh đăng ký lại tổ hợp với 04 nguyện vọng.
--> Các nguyện vọng không được trùng tổ hợp với nhau.
--> Chọn XOÁ để Xoá hết các đăng ký đã có rồi chọn ĐĂNG KÝ để Đăng ký lại mới!
|
BẢNG SỐ LƯỢNG HỌC SINH ĐĂNG KÝ THEO NGUYỆN VỌNG
|
MÃ TỔ HỢP
|
TÊN TỔ HỢP (CỤM CHUYÊN ĐỀ, SỐ LỚP, SỐ HỌC SINH)
|
NV1
|
NV2
|
NV3
|
NV4
|
Tổng số ĐK
|
|
007
|
Vật lí, Hoá học, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
(Cụm C.Đề: Toán, Vật lí, Hoá học - 01 lớp, số học sinh 45)
|
77
|
59
|
61
|
42
|
239
|
|
008
|
Vật lí, Hoá học, Địa lí, Tin học
(Cụm C.Đề: Toán, Vật lí, Tin học - 02 lớp, số học sinh 90)
|
119
|
72
|
50
|
27
|
268
|
|
009
|
Vật lí, Hoá học, Địa lí, Công nghệ
(Cụm C.Đề: Vật lí, Hoá học, Địa lí - 02 lớp, số học sinh 90)
|
5
|
29
|
43
|
56
|
133
|
|
016
|
Vật lí, Hoá học, Tin học, Công nghệ
(Cụm C.Đề: Toán, Vật lí, Hoá học - 01 lớp, số học sinh 45)
|
84
|
91
|
51
|
33
|
259
|
|
022
|
Vật lí, Sinh học, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
(Cụm C.Đề: Toán, Vật lí, Sinh học - 01 lớp, số học sinh 45)
|
22
|
20
|
42
|
43
|
127
|
|
027
|
Vật lí, Sinh học, Tin học, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
(Cụm C.Đề: Toán, Sinh học, Tin học - 01 lớp, số học sinh 45)
|
11
|
29
|
33
|
54
|
127
|
|
037
|
Vật lí, Địa lí, Tin học, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
(Cụm C.Đề: Ngữ Văn, Vật lí, Tin học - 01 lớp, số học sinh 45)
|
23
|
32
|
39
|
42
|
136
|
|
038
|
Vật lí, Địa lí, Giáo dục kinh tế và Pháp luật, Công nghệ
(Cụm C.Đề: Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lí - 01 lớp, số học sinh 45)
|
25
|
24
|
17
|
35
|
101
|
|
058
|
Hoá học, Sinh học, Tin học, Địa lí
(Cụm C.Đề: Hoá học, Sinh học, Tin học - 01 lớp, số học sinh 45)
|
3
|
18
|
24
|
16
|
61
|
|
062
|
Hoá học, Sinh học, Tin học, Giáo dục kinh tế và Pháp luật
(Cụm C.Đề: Toán, Sinh học, Tin học - 01 lớp, số học sinh 45)
|
8
|
25
|
35
|
39
|
107
|
|
066
|
Hoá học, Sinh học, Tin học, Công nghệ
(Cụm C.Đề: Toán, Hoá học, Sinh học - 01 lớp, số học sinh 45)
|
46
|
24
|
28
|
36
|
134
|
Tổng số đăng ký:1692
|